Câu tiếng Anh có từ “animated”
70 câu thật có từ animated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: animated nghĩa là hoạt hình. animated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having life or vigor or spirit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ animated
It animated the flames, and kept the kindled branches burning like a myriad brands.
Nó làm bùng lên ngọn lửa và giữ cho những cành cây đã được đốt cháy như vô số que củi.
Từ trong câu: brand, animate, myriad, animated, flame, keep, branch, burn
Jules Verne, Meridiana: The Adventures of Three Englishmen and Three Russians In South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #63650. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ animated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ animated trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ animated hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ animated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ animated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ animated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ animated: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.