Câu tiếng Anh có từ “animated”
130 câu thật có từ animated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: animated nghĩa là hoạt hình. animated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having life or vigor or spirit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ animated
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I had never seen Mrs Jamieson so roused and animated before; her face looked full of interest in what Mr Peter was saying.
Từ trong câu: animated, never, see, mrs, face, look, full, interest
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The face that formed a circle round her were looking up, beaming with pleasure and presented an animated picture.
Từ trong câu: animate, circle, animated, beam, face, form, round, look
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ animated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ animated trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ animated hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.