Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amid”

369 câu thật có từ amid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amid nghĩa là ở giữa, trong bối cảnh được bao quanh bởi. amid là một giới từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in the middle of or surrounded by. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ amid

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng amid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amid the ruins228 lần
amid the cheers158 lần
amid the din152 lần
amid shouts188 lần
amid the shouts174 lần
amid the roar150 lần
amid a shower117 lần
amid the acclamations90 lần
amid the foliage110 lần
amid the throng100 lần
amid the gloom122 lần
amid scenes135 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amid trong kho câu?
Kho câu có 369 câu có từ amid hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 240 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amid: Quá khứ đơn (86 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.