Câu tiếng Anh có từ “amid”
369 câu thật có từ amid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amid nghĩa là ở giữa, trong bối cảnh được bao quanh bởi. amid là một giới từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in the middle of or surrounded by. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amid
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
What consolation amid their losses and their sufferings, but that of the fellow-sufferers plunged in the same abyss of ruin?
Từ trong câu: plunge, amid, consolation, loss, suffering, fellow, ruin
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How think grayly amid that dazzle and glow any more than feel cold before that fire?
Từ trong câu: dazzle, think, amid, glow, feel, cold, fire
Gertrude Hall Brownell, Aurora the Magnificent. Nguồn: Project Gutenberg #30642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who knows what pleasant surprises await us amid their steep declivities?
Từ trong câu: pleasant, steep, amid, await, know, surprise
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Why does love at the present day so often threaten to perish amid the general fragmentation of life?
Từ trong câu: fragmentation, love, present, day, often, threaten, amid, general
Iwan Bloch, The Sexual Life of Our Time in Its Relations to Modern Civilization Translated from the Sixth German Edition. Nguồn: Project Gutenberg #60968. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Who knows how much of old legendary lore, of modern wonder, they have already planted amid the Wisconsin forests?
Từ trong câu: legendary, know, much, old, modern, wonder, already, plant
Margaret Fuller, Summer on the Lakes, in 1843. Nguồn: Project Gutenberg #11526. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng amid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amid trong kho câu?
- Kho câu có 369 câu có từ amid hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amid gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 240 câu, rồi Bậc B2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amid: Quá khứ đơn (86 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.