Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alright”

85 câu thật có từ alright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alright nghĩa là ổn thỏa, chấp nhận được; bình an vô sự (dạng viết gọn của all right). alright là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: satisfactory, acceptable, or in good condition; safely or without problem (variant of all right). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alright

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • What may be alright in one setting may not be in another.

    Từ trong câu: alright, set, another

    «Nude (art)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1089750 (bản sửa đổi 10937871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is also alright to pop in unannounced, so making a specific appointment is not necessary.

    Từ trong câu: alright, pop, make, specific, appointment, necessary

    «Cultural Encounters/"Nice to meet you!"», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134613 (bản sửa đổi 1559827). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In fact, “Genuine self-esteem is what we feel about ourselves when everything is not alright.”

    Từ trong câu: alright, fact, genuine, self, feel, ourselves, everything

    «Motivation and emotion/Book/2015/Self-esteem and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=202705 (bản sửa đổi 1481948). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Early in the morning, Harry writes to Sirius saying that he is perfectly alright and not to worry about him.

    Từ trong câu: alright, early, morning, write, say, perfectly, worry

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 15», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83351 (bản sửa đổi 4078702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If everything worked alright... ...nothing changed.

    Từ trong câu: alright, everything, work, nothing, change

    «OpenOffice.org/Writer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45684 (bản sửa đổi 4661589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I know there's a way to edit armatures with a mirror modifier in blender, but I couldn't find it, and anyway, I finished up alright.

    Từ trong câu: alright, know, way, edit, mirror, find, anyway, finish

    «Blender 3D: Noob to Pro/Putting It All Together: A Dragon!», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297410 (bản sửa đổi 4559307). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • My father said to Mr. Morgan, "Of course, there is a street surveyed here, but the town will never grow to it, so the well will be alright here."

    Từ trong câu: alright, father, mr, course, street, survey, town, never

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alright

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alright trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ alright hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alright gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc A2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alright?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alright: Quá khứ đơn (20 câu), Tương lai với will (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.