Câu tiếng Anh có từ “alright”
85 câu thật có từ alright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alright nghĩa là ổn thỏa, chấp nhận được; bình an vô sự (dạng viết gọn của all right). alright là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: satisfactory, acceptable, or in good condition; safely or without problem (variant of all right). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alright
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
What kind of money do you think should be given back, and what kinds do you think are alright to keep?
Từ trong câu: alright, kind, money, think, give, back, keep
«Wikinews interviews Indiana State Senator Mike Delph», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1255035 (bản sửa đổi 4830159). · English Wikinews · CC BY 2.5
When told that the ring belonged to her husband, who was dead, the officer turned to his soldiers and told them that they should "get back; she's alright!"
Từ trong câu: alright, tell, ring, belong, husband, dead, officer, turn
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alright
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alright trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ alright hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alright gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc A2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alright?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alright: Quá khứ đơn (20 câu), Tương lai với will (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.