E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alright”

85 câu thật có từ alright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alright nghĩa là ổn thỏa, chấp nhận được; bình an vô sự (dạng viết gọn của all right). alright là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: satisfactory, acceptable, or in good condition; safely or without problem (variant of all right). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alright

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • If everything worked alright, the first line of the selected paragraph is now indented.

    Từ trong câu: alright, everything, work, first, line, select, paragraph, now

    «OpenOffice.org/Writer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45684 (bản sửa đổi 4661589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If God helps me, then everything will surely be alright in the end.

    Từ trong câu: alright, god, help, everything, surely, end

    «Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And that's alright, I had a lot fun – and learned a ton – making the Another Shooting Machine.

    Từ trong câu: alright, lot, fun, learn, ton, make, another, shoot

    «Blender 3D: Noob to Pro/Simple Vehicle: Another Shooting Machine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395846 (bản sửa đổi 4413437). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Alright, so that procedure you just performed copying from left to right - now do it bottom to top.

    Từ trong câu: alright, procedure, perform, copy, leave, right, now, bottom

    «Blender 3D: Noob to Pro/3D Tiling Backgrounds For The Web», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115446 (bản sửa đổi 3569242). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Your character will say a positive cheer ("Alright!", "Let's Go!", laughing, etc) and you will get a boost of speed.

    Từ trong câu: alright, character, positive, cheer, go, laugh, get, boost

    «Mario Kart 64/Controls», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435491 (bản sửa đổi 4635466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He then inquires if everything is alright.

    Từ trong câu: alright, inquire, everything

    «Motivation and emotion/Book/2011/Emotional intelligence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120517 (bản sửa đổi 2620933). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alright

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alright trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ alright hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alright gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc A2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alright?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alright: Quá khứ đơn (20 câu), Tương lai với will (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.