Câu tiếng Anh có từ “affirm”
208 câu thật có từ affirm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: affirm nghĩa là khẳng định. affirm là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: establish or strengthen as with new evidence or facts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ affirm
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“Thank you for your good word, Fanny, but it is more than I would affirm myself.
Từ trong câu: affirm, myself, thank, good, word
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It would do,” I affirmed with some disdain, “perfectly well.
Từ trong câu: affirm, disdain, perfectly, well
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I spat out, and affirmed it tasted detestably—I would not take it on any account.
Từ trong câu: taste, affirm, out, take, account
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The English general had exprest considerable contempt of his enemy, who, he affirmed, would not stand a charge of cavalry.
Từ trong câu: contempt, affirm, general, considerable, enemy, stand, charge
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But who could affirm, who would dare to say, that the amiable fellow did not really see that which his two companions would not see?
Từ trong câu: really, affirm, dare, fellow, see
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Algebra is applied to the clouds; the radiation of the star profits the rose; no thinker would venture to affirm that the perfume of the hawthorn is useless to the constellations.
Từ trong câu: algebra, apply, cloud, radiation, star, profit, rise, thinker
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng affirm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| confidently affirm | 89 lần |
| venture to affirm | 161 lần |
| positively affirm | 88 lần |
| safely affirm | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ affirm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affirm trong kho câu?
- Kho câu có 208 câu có từ affirm hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ affirm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affirm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affirm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affirm: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.