Câu tiếng Anh có từ “affirm”
166 câu thật có từ affirm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: affirm nghĩa là khẳng định. affirm là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: establish or strengthen as with new evidence or facts. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ affirm
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One tends to affirm that some religions are more prone to violence and killing than others.
Từ trong câu: affirm, tend, religion, prone, violence, kill, other
«Ethics/Nonkilling/Spiritual/Voudou», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76662 (bản sửa đổi 1934414). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A proposition, we have before said, is a portion of discourse in which a predicate is affirmed or denied of a subject.
Từ trong câu: predicate, affirm, proposition, portion, discourse, deny, subject
John Stuart Mill, A System of Logic: Ratiocinative and Inductive, 7th Edition, Vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #35420. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Neither was it, as Sir Walter affirms, his precocious progress in mathematics that occasioned him to be removed to Paris.
Từ trong câu: precocious, neither, sir, affirm, progress, mathematics, occasion, remove
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But there still remains a small portion of which we are unable to affirm either that they are genuine or spurious.
Từ trong câu: spurious, still, remain, small, portion, unable, affirm, either
428? BCE-348? BCE [Dubious author] Plato, Alcibiades I. Nguồn: Project Gutenberg #1676. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng affirm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| confidently affirm | 89 lần |
| venture to affirm | 161 lần |
| positively affirm | 88 lần |
| safely affirm | 82 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ affirm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affirm trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ affirm hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ affirm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affirm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affirm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affirm: Câu phủ định (25 câu), can và could (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.