Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “affirm”

208 câu thật có từ affirm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: affirm nghĩa là khẳng định. affirm là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: establish or strengthen as with new evidence or facts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ affirm

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Affirm each child, remembering that there is more than one right way.

    Từ trong câu: affirm, child, remember, right, way

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=467428 (bản sửa đổi 4401121). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “There is somebody at home,” affirmed the urchin on the threshold.

    Từ trong câu: affirm, somebody, home, threshold

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was such a cave at Bethlehem, and Jerome affirms that the mysteries of Adonis were celebrated there in his time.

    Từ trong câu: affirm, cave, mystery, celebrate, time

    Richard B. Westbrook, The Eliminator; or, Skeleton Keys to Sacerdotal Secrets. Nguồn: Project Gutenberg #39268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And I can knowingly affirm, that there is no government of ten years settlement, but has thrice as much allowed him.

    Từ trong câu: knowingly, affirm, government, ten, year, settlement, much, allow

    Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is another story also not generally received; some persons affirming that Minos was a foreigner, others that he was a native of the island.

    Từ trong câu: foreigner, affirm, another, story, generally, receive, person, other

    Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nevertheless, it has been confidently affirmed by many, who have been in Virginia, that there is not a stone in all the country.

    Từ trong câu: confidently, nevertheless, affirm, many, stone, country

    Robert, 1673?-1722? Beverley, The History of Virginia, in Four Parts. Nguồn: Project Gutenberg #32721. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng affirm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
confidently affirm89 lần
venture to affirm161 lần
positively affirm88 lần
safely affirm82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ affirm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affirm trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ affirm hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ affirm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affirm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affirm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affirm: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.