Câu tiếng Anh có từ “aesthetic”
170 câu thật có từ aesthetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aesthetic nghĩa là tính thẩm mỹ. aesthetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or dealing with the subject of aesthetics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aesthetic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
At Harvard he kept away from the aesthetic circle that had already discovered Francis Thompson.
Từ trong câu: aesthetic, keep, away, circle, already, discover
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
AEsthetic ideas had never been intelligibly presented to him before, and he found a delight in apprehending them that was very grateful to his imaginative architect.
Từ trong câu: aesthetic, idea, never, present, find, delight, grateful, architect
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He tried to talk of indifferent matters--about the statues and the frescoes; but to-day, plainly, aesthetic curiosity, with Miss Garland, had folded its wings.
Từ trong câu: aesthetic, indifferent, curiosity, try, talk, matter, statue, day
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They feared that the final outcome would be the materialization of the Negro, and the smothering of his spiritual and aesthetic nature.
Từ trong câu: materialization, fear, final, outcome, spiritual, aesthetic, nature
Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In finding the answers to them I found the theory of esthetic which I am trying to explain.
Từ trong câu: finding, explain, theory, trying, find, answer, aesthetic, try
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aesthetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| purely aesthetic | 31 lần |
| aesthetic tastes | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aesthetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aesthetic trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ aesthetic hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aesthetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aesthetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aesthetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aesthetic: Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.