Câu tiếng Anh có từ “aesthetic”
170 câu thật có từ aesthetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aesthetic nghĩa là tính thẩm mỹ. aesthetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or dealing with the subject of aesthetics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aesthetic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The child must have a moral explanation of anything which is beyond his aesthetic comprehension.
Từ trong câu: aesthetic, child, moral, explanation, anything, beyond, comprehension
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Having homed in on some likely prospects you have to consider aesthetics.
Từ trong câu: aesthetic, prospect, home, likely, consider
«Movie Making Manual/Location Scouting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19458 (bản sửa đổi 3336343). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The aim of an author whose writings are intended to please must be ethical as well as aesthetic, if he respects himself and his readers.
Từ trong câu: aesthetic, ethical, aim, author, write, intend, please, well
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They bring aesthetic value to a digital product and must be reflective of the brand.
Từ trong câu: reflective, aesthetic, bring, value, digital, product, brand
«User experience design», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=832454 (bản sửa đổi 10693467). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Apparently unintentional events can give films an aesthetic defined by authenticity, emphasizing how cinematography must use real world world as subject matter.
Từ trong câu: cinematography, apparently, event, give, film, aesthetic, define, authenticity
«Lentis/Phone Cinematography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379834 (bản sửa đổi 4667898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng aesthetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| purely aesthetic | 31 lần |
| aesthetic tastes | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aesthetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aesthetic trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ aesthetic hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aesthetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aesthetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aesthetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aesthetic: Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.