Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aesthetic”

170 câu thật có từ aesthetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aesthetic nghĩa là tính thẩm mỹ. aesthetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or dealing with the subject of aesthetics. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aesthetic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng aesthetic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
purely aesthetic31 lần
aesthetic tastes31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aesthetic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aesthetic trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ aesthetic hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aesthetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aesthetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aesthetic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aesthetic: Câu phủ định (16 câu), can và could (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.