Câu tiếng Anh có từ “aesthetic”
171 câu thật có từ aesthetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aesthetic nghĩa là tính thẩm mỹ. aesthetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or dealing with the subject of aesthetics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aesthetic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are two points of view from which to regard trees--the mercantile and the aesthetic.
Từ trong câu: aesthetic, mercantile, point, view, regard, tree
Edward Step, Wayside and woodland trees · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
There is only one map, potentially different skins and some different aesthetics.
Từ trong câu: aesthetic, map, potentially, different, skin
«Digital Media Concepts/Dota 2 Esport», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278842 (bản sửa đổi 2721476) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is esthetic enjoyment of fiction as well as of fact.
Từ trong câu: aesthetic, enjoyment, fiction, well, fact
Francis P. Donnelly, Art principles in literature · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The cabin of the slave was, at best, a place to eat and sleep in; there was no thought of the esthetic in such places.
Từ trong câu: aesthetic, cabin, slave, best, place, eat, sleep, think
Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem · Tiếng Anh · en-US · PD-US
There is no reason to doubt that it will continue to develop, as in the past, in the direction of the esthetic, supersensual, and altruistic.
Từ trong câu: altruistic, reason, doubt, continue, develop, past, direction, aesthetic
Henry T. Finck, Primitive Love and Love-Stories · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng aesthetic
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| purely aesthetic | 31 lần |
| aesthetic tastes | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aesthetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aesthetic trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ aesthetic hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aesthetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aesthetic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 137 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aesthetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aesthetic: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.