Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “administer”
185 câu thật có từ administer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: administer nghĩa là quản lý. administer là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work in an administrative capacity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ administer
Further advice should be sought from a medical practitioner before administering any exercise plan.
Từ trong câu: administer, practitioner, further, advice, seek, medical, exercise, plan
«Exercise as it relates to Disease/Effects of exercise intervention on myocardial function in type 2 diabetes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376505 (bản sửa đổi 4413573). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cognitive testing was administered using telephone interviews conducted by trained nurses.
Từ trong câu: administer, cognitive, test, use, telephone, interview, conduct, train
«Exercise as it relates to Disease/Physical Activity and its effect on cognitive function in older women», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376444 (bản sửa đổi 3254986). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In our presence he administered the oath to two of the neophytes of the society.
Từ trong câu: neophyte, presence, administer, oath, society
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One solution was to annex the administered units, as Austria's Minister of Foreign affairs suggested.
Từ trong câu: annex, solution, administer, unit, minister, foreign, affair, suggest
Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Generally, however, the stringent laws were not stringently administered, and from fear or influence of some kind the gipsies often escaped.
Từ trong câu: stringent, stringently, generally, however, law, administer, fear, influence
William, 1848-1908 [Editor] Andrews, Legal Lore: Curiosities of Law and Lawyers. Nguồn: Project Gutenberg #38589. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The county was divided, courts organized and justice administered without let or hindrance.
Từ trong câu: hindrance, county, divide, court, organize, justice, administer, let
William, Colonel Thompson, Reminiscences of a Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #11508. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng administer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ administer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ administer trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ administer hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ administer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ administer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ administer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ administer: Quá khứ đơn (21 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.