E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “administer”

185 câu thật có từ administer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: administer nghĩa là quản lý. administer là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: work in an administrative capacity. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Engineers take state administered tests and are licensed to practice in different states like doctors and lawyers.

    Từ trong câu: administer, engineer, take, state, test, license, practice, different

    «General Engineering Introduction/Engineering Science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253784 (bản sửa đổi 3654518). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By nature, woman has the same political rights that man has--to vote, to hold office, to make and administer laws.

    Từ trong câu: administer, nature, woman, political, right, man, vote, hold

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng administer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • administer the sacrament138 lần
  • administer the sacraments85 lần
  • administer justice381 lần
  • administer the oath141 lần
  • administer consolation106 lần
  • administer a dose56 lần
  • administer restoratives38 lần
  • poison administer64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ administer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ administer trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ administer hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ administer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ administer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ administer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ administer: Quá khứ đơn (21 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.