Câu tiếng Anh có từ “abolish”
174 câu thật có từ abolish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abolish nghĩa là bãi bỏ. abolish là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: do away with. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abolish
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Once the war was over and slavery was abolished, many left to find family and to move north.
Từ trong câu: abolish, once, war, slavery, many, leave, find, family
«Great Dismal Swamp maroons», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1191041 (bản sửa đổi 10570464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One big business house abolished its large reception room and built in a number of smaller ones instead.
Từ trong câu: abolish, big, business, house, large, reception, room, build
Nella Braddy, The Book of Business Etiquette. Nguồn: Project Gutenberg #23025. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sea-power on which it rests must be abolished altogether, which would be a great step towards permanent peace.
Từ trong câu: abolish, permanent, sea, power, rest, altogether, great, step
Francis Taylor Piggott, The neutral merchant in relation to the law of contraband of war and blockade under the order in Council of 11th March, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #69710. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We abolished slavery, but it took more than a century before we began to regard those former slaves as ordinary human beings.
Từ trong câu: abolish, slavery, take, century, begin, regard, former, slave
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Would obsessing over a traumatic event ever cure any mental illness?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216940 (bản sửa đổi 2010458). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Abolish them and there would be no more comfortable, happy, and generally prosperous class of people in America than the workers in the coal mines.
Từ trong câu: prosperous, abolish, comfortable, coal, happy, generally, class, people
Homer Greene, Coal and the coal mines. Nguồn: Project Gutenberg #69134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng abolish
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abolish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abolish trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ abolish hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abolish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abolish gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abolish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abolish: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.