Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “writing”

192 câu thật có từ writing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: writing nghĩa là viết. writing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of creating written works. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ writing

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • As always, use the strategy that makes for the clearest, most graceful writing.

    Từ trong câu: writing, strategy, graceful, always, use, make, clear, write

    «Spotlight on … Pronouns in Context», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The table was set out with the best green card-cloth, and writing materials upon it.

    Từ trong câu: material, writing, set, green, best, table, out, card

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The earliest writings of history contain evidence of the manifestation of psychological symptoms related to distressing experiences.

    Từ trong câu: distressing, psychological, writing, symptom, evidence, early, write, history

    «Applied History of Psychology/Specific Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124984 (bản sửa đổi 3252802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is a very early instinct of language; for ancient poetry is almost as free from tautology as the best modern writings.

    Từ trong câu: language, modern, poetry, ancient, writing, instinct, early, almost

    428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rich in every gentle quality that makes life endeared, his books are the most sagacious and helpful of modern writings for the young student.

    Từ trong câu: student, modern, helpful, gentle, writing, quality, rich, every

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ writing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ writing trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ writing hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ writing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ writing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ writing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ writing: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.