Câu tiếng Anh có từ “worse”
247 câu thật có từ worse hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worse nghĩa là tệ hơn. worse là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: (comparative of `bad') inferior to another in quality or condition or desirability. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worse
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The sufferers were afraid to inform against their masters, lest they should be treated still worse.
Từ trong câu: worse, afraid, lest, inform, master, treat, still, bad
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You have a worse temper about it than I should have expected.
Từ trong câu: temper, expected, worse, bad, expect
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What should I do with a modest, well-brought-up young damsel? ’Twould be worse than Daniel in the den of lions.
Từ trong câu: lion, modest, worse, well, bring, up, young, bad
Sydney C. Grier, In furthest Ind. Nguồn: Project Gutenberg #74298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All others should work, and if they didn’t, and went hungry, so much the worse for them.
Từ trong câu: should, hungry, them, if, other, work, worse, go
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At any rate, the situation went from bad to worse so rapidly that I should soon, of my own volition, have left home.
Từ trong câu: bad, soon, volition, rate, rapidly, situation, worse, go
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You should never whip a horse for shying; he shies because he is frightened, and you only frighten him more and make the habit worse.'
Từ trong câu: bad, habit, only, frightened, never, frighten, because, whip
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worse
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worse trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ worse hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worse xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worse gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worse?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worse: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (42 câu), Tương lai với will (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.