Câu tiếng Anh có từ “worn”
182 câu thật có từ worn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worn nghĩa là mòn. worn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: affected by wear; damaged by long use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worn
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was always enough to eat, and they wore the same kind of nice clothes they had always worn.
Từ trong câu: worn, always, enough, eat, wear, kind, nice, clothes
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was the old store, too, looking exactly as it did when he went away, the sign a little more worn in the gilding.
Từ trong câu: worn, old, store, look, exactly, go, away, sign
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His skin was fresh-hued, and there was a shade of warm brown in his small, well-ordered moustasche, but his hair, wavy and worn longer than the fashion, seemed black.
Từ trong câu: worn, skin, fresh, shade, warm, brown, small, well
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Terribly pale and worn though Helen looked, there was a slight lifting of the cloud which had hung all these days in her eyes.
Từ trong câu: hang, lift, terribly, worn, pale, wear, though, look
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“In this spot there is a submarine valley worn by Humboldt’s current, which skirts the coast of America as far as the Straits of Magellan.”
Từ trong câu: current, coast, submarine, wear, skirt, spot, worn, valley
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worn trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ worn hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worn: Quá khứ hoàn thành (40 câu), Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.