Câu tiếng Anh có từ “worn”
174 câu thật có từ worn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worn nghĩa là mòn. worn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: affected by wear; damaged by long use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worn
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They had never been worn, my mother said.
Từ trong câu: worn, never, wear, mother
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They must and shall be worn together.
Từ trong câu: worn, wear, together
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“If you have never worn them, why did you put them out to be cleaned?”
Từ trong câu: wear, worn, put, clean, never, out
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worn trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ worn hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worn: Quá khứ hoàn thành (38 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.