Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worn”

174 câu thật có từ worn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worn nghĩa là mòn. worn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: affected by wear; damaged by long use. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ worn

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • His skin was fresh-hued, and there was a shade of warm brown in his small, well-ordered moustasche, but his hair, wavy and worn longer than the fashion, seemed black.

    Từ trong câu: worn, skin, fresh, shade, warm, brown, small, well

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As Mr. Darling puts his head out to kiss his wife, we see that his face is more worn than of yore, but has a softer expression.

    Từ trong câu: expression, worn, yore, wife, mr, darling, put, head

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Do, father,” said Bet; “he is more worn than is his wont.  To-morrow will he be himself again, and will beg with diligence, and come not empty home again.”

    Từ trong câu: empty, home, wear, worn, diligence, father, bet, himself

    Mark Twain, The Prince and the Pauper. Nguồn: Project Gutenberg #1837. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worn trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ worn hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worn: Quá khứ hoàn thành (38 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.