Câu tiếng Anh có từ “worn”
69 câu thật có từ worn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worn nghĩa là mòn. worn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: affected by wear; damaged by long use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worn
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was not a regular nun's garb, but an imitation of the dress which Mrs. Seton had worn ever since the death of her husband.
Từ trong câu: imitation, worn, regular, dress, mr, wear, ever, since
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These suits of armor are the genuine ones which were worn by these characters in their lifetime.
Từ trong câu: genuine, lifetime, worn, suit, one, wear, character
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Its chief uses are for sashes and belts, which are still worn and made after the fashion of former days.
Từ trong câu: chief, belt, wear, former, worn, fashion, use, still
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Age and feebleness had at length worn out that busy passion for intrigue, which power had not been able to satiate, nor disgrace correct.
Từ trong câu: correct, busy, passion, disgrace, worn, age, length, wear
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, No. 362, December 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had not then deciphered the worn and difficult Answer of Thomas Garland, which proved to be much the more important of the two documents.
Từ trong câu: which, and, the, wear, to, have, had, i
Charles Lethbridge Kingsford, The early history of Piccadilly, Leicester Square, Soho, & their neighbourhood. Nguồn: Project Gutenberg #79777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worn trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ worn hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worn: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.