Câu tiếng Anh có từ “worn”
186 câu thật có từ worn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worn nghĩa là mòn. worn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: affected by wear; damaged by long use. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worn
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
We do know, however, that when bathing became popular in the new world bathing gowns were worn by some women in the old.
Từ trong câu: worn, gown, popular, know, however, bathe, become, new
Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These suits of armor are the genuine ones which were worn by these characters in their lifetime.
Từ trong câu: genuine, lifetime, worn, suit, one, wear, character
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worn trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ worn hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worn: Quá khứ hoàn thành (40 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.