Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “while”
63 câu thật có từ while hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: while nghĩa là trong khi. while là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of indeterminate length (usually short) marked by some action or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ while
“You know of all the crimes he has committed while in here, do you not?
Từ trong câu: while, know, crime, commit
Ida Belle White, Spirits do return. Nguồn: Project Gutenberg #57302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I've whiled away many hours mentally furnishing my home of the future.
Tôi đã dành nhiều giờ để trang trí nội thất cho ngôi nhà tương lai của mình.
Từ trong câu: mentally, while, away, many, hour, furnish, home, future
George de Horne, Mrs. Vaizey, A Question of Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #32920. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While they were not what you would call enormously wealthy, they have been very successful in the past two years.
Từ trong câu: enormously, wealthy, while, call, successful, past, year
E. J. Craine, Airplane Boys Discover the Secrets of Cuzco. Nguồn: Project Gutenberg #57223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For while many have received your benefits, all have profited by your example.
Từ trong câu: example, profit, benefit, your, receive, while, many
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These people, before he has done with them, get hold of our sympathies, while the author keeps perennially fresh his enjoyment of human follies.
Từ trong câu: hold, keep, enjoyment, author, fresh, folly, sympathy, human
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng while
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ while
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ while trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ while hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ while xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ while gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ while?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ while: Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu), Việc xen vào việc đang diễn ra (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.