Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “while”

63 câu thật có từ while hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: while nghĩa là trong khi. while là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of indeterminate length (usually short) marked by some action or condition. Xem trang từ điển đầy đủ

  • “You know of all the crimes he has committed while in here, do you not?

    Từ trong câu: while, know, crime, commit

    Ida Belle White, Spirits do return. Nguồn: Project Gutenberg #57302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I won't go with you, either going or coming; and I am not sure I will come over to the lighthouse while you are there!"

    Từ trong câu: while, go, either, come, sure

    J. Ā. K., Professor Johnny. Nguồn: Project Gutenberg #53074. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be a pity not to make me heroic while you are about it."

    Từ trong câu: pity, while, make

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No, I didn’t talk to anybody while I was there other than Jack and I did meet that photographer—I don’t remember his name.

    Từ trong câu: photographer, while, talk, anybody, meet, remember, name

    United States. Warren Commission, Warren Commission (14 of 26): Hearings Vol. XIV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #56190. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While they were not what you would call enormously wealthy, they have been very successful in the past two years.

    Từ trong câu: enormously, wealthy, while, call, successful, past, year

    E. J. Craine, Airplane Boys Discover the Secrets of Cuzco. Nguồn: Project Gutenberg #57223. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng while

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • worth while8.748 lần
  • little while20.506 lần
  • while others6.981 lần
  • while ago4.273 lần
  • long while7.381 lần
  • while the rest2.476 lần
  • hand while3.549 lần
  • while waiting2.102 lần
  • while the others2.505 lần
  • while the current1.858 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ while

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ while trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ while hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ while xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ while gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ while?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ while: Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu), Việc xen vào việc đang diễn ra (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.