Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “while”
63 câu thật có từ while hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: while nghĩa là trong khi. while là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a period of indeterminate length (usually short) marked by some action or condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ while
Company D, while on the skirmish line, was under a sharp fire nearly all the time, which, however, resulted in no loss to them.
Từ trong câu: however, while, company, have, line, sharp, fire, nearly
C. M., 1840-1902 [Editor] Keyes, The Military History of the 123d Regiment Ohio Volunteer Infantry. Nguồn: Project Gutenberg #57793. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His "Map of Virginia" was based primarily upon observations which he made while exploring the Chesapeake Bay region.
Từ trong câu: observation, explore, primarily, region, map, bay, base, while
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We gossiped a little while together in a lively manner, and I recounted some little adventures of travel, which amused her exceedingly.
Từ trong câu: amuse, lively, together, travel, amused, manner, gossip, adventure
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here Bernadette lived a calm and uneventful life, her duties causing her to be much in solitude, which she whiled away in petting her lambs.
Từ trong câu: uneventful, live, calm, life, duty, cause, much, solitude
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng while
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ while
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ while trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ while hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ while xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ while gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ while?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ while: Quá khứ đơn (15 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu), Việc xen vào việc đang diễn ra (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.