Câu tiếng Anh có từ “whichever”
151 câu thật có từ whichever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whichever nghĩa là bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định). whichever là một đại từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any one of a specific set that; regardless of which. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whichever
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In the end, whichever team has the most points ends up as the winner.
Từ trong câu: whichever, end, team, point, up, winner
«Digital Media Concepts/Spelling Bee (1938)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245554 (bản sửa đổi 2261847). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When time runs out, whichever monkey has the most points wins.
Từ trong câu: whichever, time, run, out, monkey, point, win
«Super Monkey Ball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=395273 (bản sửa đổi 10659718). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Whichever way seems the most likely to succeed," said Hal briefly.
Từ trong câu: whichever, way, seem, likely, succeed, briefly
Clair W. Hayes, The Boy Allies in Great Peril; Or, With the Italian Army in the Alps. Nguồn: Project Gutenberg #12682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was looking for whichever car was the best find.
Từ trong câu: whichever, look, car, best, find
«Rhetoric and Composition/Parts of Speech», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46878 (bản sửa đổi 4414878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We'll cover whichever the most relevant platform is to date.
Từ trong câu: whichever, cover, relevant, platform, date
«Startups in the Philippines/A Survival Guide for Startups in the Philippines/Startup Stacks in the Philippines/Using Octane AI and other bot platforms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382373 (bản sửa đổi 4232192). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A degree is determined by whichever power is the highest.
Từ trong câu: whichever, degree, determine, power, high
«Algebra II/Polynomial Functions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=244644 (bản sửa đổi 2710362). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Whichever action produces the most utility is the one that is obligated.
Từ trong câu: obligate, whichever, action, produce, utility
«Introduction to Philosophy/What is Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9820 (bản sửa đổi 4467382). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whichever
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whichever trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ whichever hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whichever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whichever gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whichever?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whichever: Tương lai với will (23 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.