Câu tiếng Anh có từ “whichever”
151 câu thật có từ whichever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whichever nghĩa là bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định). whichever là một đại từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any one of a specific set that; regardless of which. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whichever
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Whichever way you approach it, the conclusion should not head in a new direction.
Từ trong câu: whichever, way, approach, conclusion, head, new, direction
«Writing Process: Creating an Analytical Report», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
I should think the captain, whichever one he is, would kind of GLARE at the coincidence."
Từ trong câu: whichever, glare, think, captain, kind, coincidence
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Whichever animal is selected should be young and well developed.
Từ trong câu: whichever, animal, select, young, well, develop
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Chinese government, whichever or whatever it happened to be, should be made to pay handsomely for his loss.
Từ trong câu: whichever, government, whatever, happen, make, pay, loss
Ellen N. La Motte, Civilization: Tales of the Orient. Nguồn: Project Gutenberg #19916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A salad of whichever kind should be cool, delicate, and prepared by a gentle hand.
Từ trong câu: salad, whichever, kind, cool, delicate, prepare, gentle, hand
Mary A. Boland, A handbook of invalid cooking. Nguồn: Project Gutenberg #54568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whichever
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whichever trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ whichever hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whichever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whichever gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whichever?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whichever: Tương lai với will (23 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.