Câu tiếng Anh có từ “whichever”
126 câu thật có từ whichever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whichever nghĩa là bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định). whichever là một đại từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any one of a specific set that; regardless of which. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whichever
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Each felt that whichever hypothesis were true, married or not married, there was bitterness enough.
Từ trong câu: whichever, hypothesis, feel, true, married, enough
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whichever derivation be correct, each is interesting as implying qualities, intrinsic or attributed, to the plant.
Từ trong câu: intrinsic, whichever, correct, interest, imply, quality, attribute, plant
M. G. Kains, Culinary Herbs: Their Cultivation Harvesting Curing and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #21414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And whichever of these qualities we find in the State, the one which is not found will be the residue?
Từ trong câu: residue, whichever, quality, find, state
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That horse or cow, whichever it was, cost sixty years of killing and crippling!
Từ trong câu: crippling, horse, cow, whichever, cost, sixty, year, kill
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whichever
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whichever trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ whichever hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whichever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whichever gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whichever?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whichever: Tương lai với will (21 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.