Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whichever”

152 câu thật có từ whichever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whichever nghĩa là bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định). whichever là một đại từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any one of a specific set that; regardless of which. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whichever

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • You can of course replace the 'sábado' with whichever day you want to use.

    Từ trong câu: whichever, course, replace, be, day, want, use

    «Portuguese/Contents/L1/Lesson Three - What Are You Going To Do?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29773 (bản sửa đổi 4643135). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This could be indoors or outdoors, whichever feels most comfortable for you.

    Từ trong câu: whichever, indoor, outdoor, feel, comfortable

    «Guided Meditations/Walking Meditation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=293786 (bản sửa đổi 2606930). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Whichever way she rushes can be only into his arms.

    Dù cô có lao đi thế nào cũng chỉ có thể lọt vào vòng tay anh.

    Từ trong câu: whichever, way, rush, arm

    1855?-1897 Duchess, Molly Bawn. Nguồn: Project Gutenberg #22214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Or, we can take whichever we please.

    Từ trong câu: whichever, take, please

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can sell these at once, if you like, or you can hold them on over one more settlement, whichever you please.”

    Từ trong câu: whichever, please, sell, settlement, once, like, hold

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whichever could make a man take off his cloak would win.

    Từ trong câu: cloak, whichever, make, man, take, off, win

    «Creative Writing in the EFL Classroom/Teaching Ideas/Many Ways to Tell The Same Story», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213788 (bản sửa đổi 4086351). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whichever

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whichever trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ whichever hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whichever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whichever gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whichever?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whichever: Tương lai với will (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.