Câu tiếng Anh có từ “whichever”
152 câu thật có từ whichever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whichever nghĩa là bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định). whichever là một đại từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any one of a specific set that; regardless of which. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whichever
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The leper looked or listened, whichever he was really doing, for some seconds.
Từ trong câu: whichever, really, doing, look, listen, do, second
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was looking for whichever car was the best find.
Từ trong câu: whichever, look, car, best, find
«Rhetoric and Composition/Parts of Speech», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46878 (bản sửa đổi 4414878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whichever way you looked, oxen, horses, and human beings were struggling, and rolling, and stumbling, all day long, in ice and snow.
Từ trong câu: whichever, way, look, horse, human, be, struggle, roll
M. A. Stobart, The Flaming Sword in Serbia and Elsewhere. Nguồn: Project Gutenberg #43124. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When she walked she was the shape of rain in a driving storm but nothing ever escaped her vision whichever way she was going.
Từ trong câu: whichever, vision, shape, storm, nothing, rain, escape, walk
Grace Livingston Hill, Tomorrow about this time. Nguồn: Project Gutenberg #79299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They ate a lot of olive oil, beans, and whichever fresh vegetables were growing at that time of year.
Từ trong câu: olive, whichever, eat, lot, oil, bean, fresh, vegetable
«Mediterranean diet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799739 (bản sửa đổi 10807786). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whichever
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whichever trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ whichever hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whichever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whichever gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whichever?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whichever: Tương lai với will (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.