Câu tiếng Anh có từ “whichever”
152 câu thật có từ whichever hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whichever nghĩa là bất cứ cái nào, dù cho lựa chọn nào (trong một tập hợp xác định). whichever là một đại từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any one of a specific set that; regardless of which. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whichever
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Whichever way she turned it seemed that there was no other chance for her.
Từ trong câu: whichever, way, turn, seem, chance
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 2. Nguồn: Project Gutenberg #17722. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Are we to say of whichever sort there are most, those are the true ones?
Từ trong câu: whichever, sort, true, one
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Each felt that whichever hypothesis were true, married or not married, there was bitterness enough.
Từ trong câu: whichever, hypothesis, feel, true, married, enough
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whichever way it is taken, you will find there is direct action between the sun and the glow-lamp.
Từ trong câu: whichever, glow, way, take, find, direct, action, sun
Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are a number of things the child may do, and he works by himself at whichever he prefers.
Từ trong câu: whichever, number, thing, child, work, himself, prefer
Bertrand Russell, Education and the good life. Nguồn: Project Gutenberg #70302. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whichever
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whichever trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ whichever hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whichever xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whichever gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whichever?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whichever: Tương lai với will (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.