Câu tiếng Anh có từ “wearisome”
90 câu thật có từ wearisome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wearisome nghĩa là mệt mỏi. wearisome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wearisome
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To be in company, even with the best, is soon wearisome.
Từ trong câu: wearisome, company, even, best, soon
«Literary Criticism/Poems for Close Reading with Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77174 (bản sửa đổi 4585602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The confession is long and wearisome, but it is curious as being the earliest and fullest popular account of mediæval science.
Từ trong câu: wearisome, confession, long, curious, early, full, popular, account
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One other facility he has that deserves the highest praise: he tells his story, in letters that emanate from one side only, without wearisome repetition.
Từ trong câu: wearisome, facility, deserve, high, praise, tell, story, letter
Various, Punch, or the London Charivari, May 13, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #24318. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“What you call wearisome domesticity,” said the Rector in a voice of emotion, “is the happiest state in which a man can find himself.
Từ trong câu: domesticity, call, wearisome, voice, emotion, happy, state, man
Fergus Hume, The Island of Fantasy: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #56177. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Thus we have no longer a wearisome compilation of events strung upon the thread of chronology, but a practical history of the most momentous epoch of modern times.
Từ trong câu: chronology, thus, long, wearisome, event, string, thread, practical
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wearisome
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wearisome monotony | 42 lần |
| intolerably wearisome | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wearisome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wearisome trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ wearisome hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wearisome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wearisome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wearisome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wearisome: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.