Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wearisome”

90 câu thật có từ wearisome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wearisome nghĩa là mệt mỏi. wearisome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wearisome

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • “Your experience is doubtless greater than mine, but I should have thought the latter occupation, at all events, most wearisome and unprofitable.”

    Từ trong câu: wearisome, occupation, experience, great, think, latter, event

    J. H., Mrs. Riddell, Phemie Keller. Nguồn: Project Gutenberg #71358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fortune did not favour me, and why should I recapitulate the details of futile precautions which deceived nobody, and wearisome arts which proved to be artless?

    Từ trong câu: wearisome, fortune, favor, detail, deceive, nobody, art, prove

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wearisome

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wearisome monotony42 lần
intolerably wearisome10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wearisome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wearisome trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ wearisome hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wearisome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wearisome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wearisome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wearisome: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.