Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wearisome”

89 câu thật có từ wearisome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wearisome nghĩa là mệt mỏi. wearisome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: so lacking in interest as to cause mental weariness. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wearisome

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Having before described a Corsican pine-forest of similar character, repetition would be wearisome.

    Từ trong câu: wearisome, describe, pine, forest, similar, character, repetition

    Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Could we trace day by day the long wearisome hours of the captive's life, how terrible would be the journey.

    Từ trong câu: wearisome, trace, day, long, hour, life, terrible, journey

    Anonymous, The Herriges Horror in Philadelphia A Full History of the Whole Affair. A Man Kept in a Dark Cage Like a Wild Beast for Twenty Years, As Alleged, in His Own Mother's and Brother's House. Nguồn: Project Gutenberg #38282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To report the details of this social gathering would be wearisome, but some reflections to which the occasion gave rise may be permitted.

    Từ trong câu: wearisome, report, detail, social, gather, reflection, occasion, give

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be burdensome to herself and become wearisome to others.

    Từ trong câu: burdensome, herself, become, wearisome, other

    Edward Payson Roe, His Sombre Rivals. Nguồn: Project Gutenberg #6128. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wearisome

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wearisome monotony42 lần
intolerably wearisome10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wearisome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wearisome trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ wearisome hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wearisome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wearisome gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wearisome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wearisome: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.