Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “washbowl”

28 câu thật có từ washbowl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: washbowl nghĩa là bồn rửa trong phòng tắm được lắp đặt cố định và kết nối với nguồn cấp nước và ống thoát nước. washbowl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a bathroom sink that is permanently installed and connected to a water supply and drainpipe. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ washbowl

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • But he started manfully for the washbowl, which he half filled with water.

    Nhưng anh ấy bắt đầu một cách nam tính với chiếc bồn rửa mà anh ấy đổ đầy nước vào một nửa.

    Từ trong câu: washbowl, start, half, fill, water

    H. Irving Hancock, Dave Darrin's First Year at Annapolis Two Plebe Midshipmen at the United States Naval Academy. Nguồn: Project Gutenberg #12774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The spoon rattled against the porcelain finish of the washbowl as he laid it down.

    Từ trong câu: washbowl, spoon, finish, lay, down

    Fritz Leiber, Bullet with His Name. Nguồn: Project Gutenberg #51436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She found the soap in the bag and took a slow but thorough bath in the washbowl.

    Từ trong câu: washbowl, find, soap, bag, take, slow, thorough, bath

    David Graham Phillips, Susan Lenox: Her Fall and Rise. Nguồn: Project Gutenberg #450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It came in the midst of my washbowl-storm of a course of Lectures on the Philosophy of History.

    Từ trong câu: washbowl, come, midst, storm, course, lecture, philosophy, history

    Thomas Carlyle, The Correspondence of Thomas Carlyle and Ralph Waldo Emerson, 1834-1872, Vol. I. Nguồn: Project Gutenberg #13583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Too old, do you say?" and grasping the washbowl full of water she threw it over his head, and ran out of the room.

    Từ trong câu: washbowl, old, grasp, full, water, throw, head, run

    Fritz Reuter, Seed-time and Harvest: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35889. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It contained a bed, three cane-seated chairs, and a wooden washstand with its washbowl and pitcher.

    Từ trong câu: contain, washbowl, bed, cane, seat, chair, wooden

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ washbowl

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ washbowl trong kho câu?
Kho câu có 28 câu có từ washbowl hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ washbowl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ washbowl gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 6 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ washbowl?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ washbowl: Quá khứ đơn (6 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.