Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “washbowl”

28 câu thật có từ washbowl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: washbowl nghĩa là bồn rửa trong phòng tắm được lắp đặt cố định và kết nối với nguồn cấp nước và ống thoát nước. washbowl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a bathroom sink that is permanently installed and connected to a water supply and drainpipe. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ washbowl

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • There is one washbowl for four men, and, after two have used it, the water in this runs out.

    Từ trong câu: washbowl, four, man, use, water, run, out

    E. W. Howe, Travel letters from New Zealand, Australia and Africa. Nguồn: Project Gutenberg #77511. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may, therefore, take the washbowl, fill it half full of ideas, and stand on your head in them until they have soaked well in!"

    Do đó, bạn có thể lấy chậu rửa, đổ đầy một nửa ý tưởng vào đó và trồng cây chuối trong đó cho đến khi chúng ngấm hoàn toàn!"

    Từ trong câu: washbowl, therefore, take, fill, half, full, idea, stand

    H. Irving Hancock, Dave Darrin's First Year at Annapolis Two Plebe Midshipmen at the United States Naval Academy. Nguồn: Project Gutenberg #12774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ washbowl

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ washbowl trong kho câu?
Kho câu có 28 câu có từ washbowl hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ washbowl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ washbowl gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 6 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ washbowl?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ washbowl: Quá khứ đơn (6 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.