Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “warranty”

72 câu thật có từ warranty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: warranty nghĩa là bảo hành. warranty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written assurance that some product or service will be provided or will meet certain specifications. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ warranty

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Doing that will almost certainly void your warranty, and sometimes break the camera.

    Từ trong câu: warranty, do, almost, certainly, sometimes, break, camera

    «Digital Photography/Taking Digital Photos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27266 (bản sửa đổi 3721258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is called a warranty, which will be discussed below.

    Từ trong câu: warranty, call, discuss, below

    «Canadian Contract Law/Formation of the Bargain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68398 (bản sửa đổi 3522719). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Every lease contains an implied warranty of habitability that the landlord warrants he will keep the premises in good repair.

    Từ trong câu: warranty, every, lease, contain, imply, landlord, keep, premise

    «How to Ace FYLSE/Real Property Outline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301084 (bản sửa đổi 4581644). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • ‘Write your name there, then,’ said Lajolais, ‘beneath those figures; that will be warranty sufficient for my negotiation, and leave the rest to me.’

    Từ trong câu: warranty, write, name, beneath, figure, sufficient, negotiation, leave

    Charles Lever, Maurice Tiernay, Soldier of Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #32425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The warranty covers how the utility will be delivered in order to fit the outcome use.

    Từ trong câu: utility, warranty, cover, deliver, order, fit, outcome, use

    «ITIL/Foundation/Service Management/Service definitions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=163524 (bản sửa đổi 2696542). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng warranty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
warranty disclaimers12 lần
implied warranty26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ warranty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warranty trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ warranty hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ warranty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warranty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warranty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warranty: can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.