Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “warranty”

72 câu thật có từ warranty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: warranty nghĩa là bảo hành. warranty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written assurance that some product or service will be provided or will meet certain specifications. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ warranty

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • If the work is done under warranty, there is no charge to the customer.

    Từ trong câu: warranty, work, charge, customer

    «ERP Internals/Modules/Service Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108347 (bản sửa đổi 3271833). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The downside is that there are no warranties or returns with a private sale.

    Từ trong câu: warranty, return, private, sale

    «Accordion/What Instrument to Have», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246238 (bản sửa đổi 3539976). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was a warranty with it, signed, sealed and delivered by a Mr. Johann Wilfer."

    Từ trong câu: warranty, sign, seal, deliver, mr

    Charles Garvice, Adrien Leroy. Nguồn: Project Gutenberg #16682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes there are questions of a breach of warranty of title in agreements of sale of land.

    Từ trong câu: warranty, sometimes, question, title, agreement, sale, land

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • There are also issues with security and warranty on products.

    Từ trong câu: warranty, issue, security, product

    «The Computer Revolution/Business Models in a Nutshell», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289403 (bản sửa đổi 2598008). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The keeper assured him that there was sufficient warranty and very good cause for his confinement.

    Từ trong câu: confinement, warranty, keeper, assure, sufficient, good, cause

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 14, No. 405, December 19, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #11442. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng warranty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
warranty disclaimers12 lần
implied warranty26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ warranty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warranty trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ warranty hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ warranty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warranty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warranty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warranty: can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.