Câu tiếng Anh có từ “warranty”
72 câu thật có từ warranty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warranty nghĩa là bảo hành. warranty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written assurance that some product or service will be provided or will meet certain specifications. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warranty
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The success I have already achieved gives warranty to my expectations.
Từ trong câu: warranty, success, already, achieve, give, expectation
Henry Curling, William Shakespeare as He Lived: An Historical Tale. Nguồn: Project Gutenberg #34796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Zealand and Guelderland have agreed to it likewise; but upon condition of a warranty of the possessions of the Republic.
Từ trong câu: warranty, agree, likewise, condition, possession, republic
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Without your warranty they must be protested, for I have not yet obtained a single ducat, nor any certain assurances of one.
Từ trong câu: warranty, assurance, protest, obtain, single, certain
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But if you think such evil of us, how comes it that you have trusted yourselves to us without warranty or safe-conduct?”
Từ trong câu: warranty, think, evil, come, trust, yourself, safe, conduct
Arthur Conan Doyle, The White Company. Nguồn: Project Gutenberg #903. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The maid I have just seen is accounted the veriest shrew in the parish, and one whom no man may approach with a safe warranty.
Từ trong câu: warranty, see, account, man, approach, safe
John Roby, Traditions of Lancashire, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #15271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although in some cases manufacturers have warned against this, since it could void your warranty.
Từ trong câu: manufacturer, warranty, although, case, warn, since
«The Computer Revolution/Peripherals/Printers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101182 (bản sửa đổi 4531879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng warranty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| warranty disclaimers | 12 lần |
| implied warranty | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warranty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warranty trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ warranty hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warranty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warranty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warranty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warranty: can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.