Câu tiếng Anh có từ “warranty”
72 câu thật có từ warranty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: warranty nghĩa là bảo hành. warranty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written assurance that some product or service will be provided or will meet certain specifications. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ warranty
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
However, Overburning might affect product warranties and result in lost data so it is not recommended.
Từ trong câu: warranty, however, affect, product, result, lose, data, recommend
«Introduction to Computer Information Systems/Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293149 (bản sửa đổi 4084790). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, it might affect product warranties and result in lost data so it is not recommended.
Từ trong câu: warranty, however, affect, product, result, lose, data, recommend
«Introduction to Computer Information Systems/Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293149 (bản sửa đổi 4084790). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Standard warranties on most electronic products do not normally cover cosmetic damage such as scratches or accidental damage such as cracks.
Từ trong câu: warranty, standard, electronic, product, normally, cover, cosmetic, damage
«Apple agrees to replace iPod nanos with cracked screens», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=23087 (bản sửa đổi 4813412). · English Wikinews · CC BY 2.5
Without your warranty they must be protested, for I have not yet obtained a single ducat, nor any certain assurances of one.
Từ trong câu: warranty, assurance, protest, obtain, single, certain
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Further, vendors do not include saving your data as part of the warranty service.
Từ trong câu: vendor, further, include, save, data, part, warranty, service
«Directing Technology/Maintain/Maintaining Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137711 (bản sửa đổi 3812227). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng warranty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| warranty disclaimers | 12 lần |
| implied warranty | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ warranty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warranty trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ warranty hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ warranty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warranty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warranty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warranty: can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.