Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “warranty”

72 câu thật có từ warranty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: warranty nghĩa là bảo hành. warranty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a written assurance that some product or service will be provided or will meet certain specifications. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ warranty

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • You must keep intact all notices that refer to this Licence and to the disclaimer of warranties.

    Từ trong câu: warranty, keep, notice, refer, licence

    Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Without your warranty they must be protested, for I have not yet obtained a single ducat, nor any certain assurances of one.

    Từ trong câu: warranty, assurance, protest, obtain, single, certain

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng warranty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
warranty disclaimers12 lần
implied warranty26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ warranty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ warranty trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ warranty hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ warranty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ warranty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ warranty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ warranty: can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.