Câu tiếng Anh có từ “vocational”
80 câu thật có từ vocational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vocational nghĩa là nghề nghiệp. vocational là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a vocation or occupation; especially providing or undergoing training in special skills. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vocational
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These are matters with which schools and vocational guides all over the country are occupying themselves.
Từ trong câu: vocational, matter, school, guide, country, occupy, themselves
Marguerite Dickson, Vocational Guidance for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #15595. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She works for vocational training which helps students get jobs.
Từ trong câu: vocational, work, train, help, student, get, job
«Ágnes Osztolykán», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=508642 (bản sửa đổi 9921738). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Special efforts are under way for the promotion of vocational and industrial training, the need of which is particularly pressing in the island.
Từ trong câu: vocational, special, effort, way, promotion, industrial, train, need
William H. Taft, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5033. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most of the hand and industrial work, which is not taught for strictly vocational purposes illustrates the principles which “learning by doing” stand for.
Từ trong câu: vocational, hand, industrial, work, teach, strictly, purpose, illustrate
John Dewey, Schools of to-morrow. Nguồn: Project Gutenberg #48906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It makes no separation of manual from intellectual work, and avoids that sinister caste-feeling which seems to be creeping into the vocational movement.
Từ trong câu: vocational, make, separation, manual, intellectual, work, avoid, feel
Randolph Silliman Bourne, Education and living. Nguồn: Project Gutenberg #68912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vocational
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vocational rehabilitation | 16 lần |
| vocational training | 70 lần |
| vocational identity | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vocational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vocational trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ vocational hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vocational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vocational gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vocational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vocational: Hiện tại hoàn thành (7 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.