Câu tiếng Anh có từ “vocational”
80 câu thật có từ vocational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vocational nghĩa là nghề nghiệp. vocational là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a vocation or occupation; especially providing or undergoing training in special skills. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vocational
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are also opportunities provided to take additional courses of vocational training.
Từ trong câu: vocational, opportunity, provide, take, additional, course, train
«World Cultures/Culture in Africa/Culture of Tunisia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419324 (bản sửa đổi 4533075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Too often there is an argument about whether we should teach academics or teach vocational skills.
Từ trong câu: vocational, often, argument, whether, teach, academic, skill
«Public Pupil Pizza Project», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=23950 (bản sửa đổi 1662403). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are also a high school and a vocational school.
Từ trong câu: vocational, high, school
«Sipoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106136 (bản sửa đổi 9153426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is also opportunity for pre-professional study and vocational training in selected areas.
Từ trong câu: pre, vocational, opportunity, professional, study, train, select, area
«Dickinson State University», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1230012 (bản sửa đổi 10612418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vocational
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vocational rehabilitation | 16 lần |
| vocational training | 70 lần |
| vocational identity | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vocational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vocational trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ vocational hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vocational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vocational gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vocational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vocational: Hiện tại hoàn thành (7 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.