Câu tiếng Anh có từ “vocational”
80 câu thật có từ vocational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ vocational
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The participants may not yet be in a musical vocational training (full course) or professional practice.
Từ trong câu: vocational, participant, musical, train, full, course, professional, practice
«Jugend musiziert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=753001 (bản sửa đổi 10643601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tertiary Education: After high school, students may attend universities or vocational colleges.
Giáo dục đại học: Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, học sinh có thể theo học tại các trường đại học hoặc cao đẳng nghề.
Từ trong câu: vocational, education, high, school, student, attend, university, college
«Megauniversity/Korea National Open University», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=146284 (bản sửa đổi 4472884). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vocational
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| vocational rehabilitation | 16 lần |
| vocational training | 70 lần |
| vocational identity | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vocational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vocational trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ vocational hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vocational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vocational gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vocational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vocational: Hiện tại hoàn thành (7 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.