E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “violation”

154 câu thật có từ violation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: violation nghĩa là vi phạm. violation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a crime less serious than a felony. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ violation

Danh sách câu dẫn chứng (154 câu)

  • Among these new tools, Meta has also agreed to inform employees on how to report violations in accordance with several changes in workplace standards.

    Từ trong câu: workplace, among, new, tool, agree, inform, employee, report

    «Lentis/Content Moderation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411757 (bản sửa đổi 4217927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And in like manner, among women, in popular esteem chastity is of the essence of morality, as its violation seems to contaminate and debase her holiest self.

    Từ trong câu: contaminate, like, manner, among, woman, popular, essence, morality

    R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Placed along roads, particularly motorways, they serve to report speeding and other highway safety violations.

    Từ trong câu: motorway, place, road, particularly, serve, report, speed, highway

    «An Internet of Everything?/Surveillance and Sousveillance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368540 (bản sửa đổi 4598266). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The cameras cannot disqualify a swimmer unless an official on the pool deck saw a violation.

    Từ trong câu: disqualify, camera, can, swimmer, unless, official, pool, deck

    «Lentis/Implementation of Technology in Sports: Historical Successes and Failures, and Modern Discussion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=261328 (bản sửa đổi 4241742). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng violation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flagrant violation78 lần
copyright violation82 lần
gross violation68 lần
rights violation208 lần
alleged violation37 lần
syntactic violation15 lần
direct violation114 lần
semantic violation14 lần
violation of international69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ violation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violation trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ violation hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ violation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violation: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.