E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “violation”

156 câu thật có từ violation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: violation nghĩa là vi phạm. violation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a crime less serious than a felony. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ violation

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Environmental and human rights violations have taken place around a number of mining operations.

    Từ trong câu: violation, environmental, human, right, take, place, around, number

    «Barrick Mining Corporation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=955564 (bản sửa đổi 10518203). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • By studying them you may recognize some violation against software engineering principles you may have committed yourself at one point in time.

    Từ trong câu: violation, study, recognize, software, engineer, principle, commit, yourself

    «Introduction to Software Engineering/Architecture/Anti-Patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248598 (bản sửa đổi 4537043). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • States are rarely punished for violations of international human rights law that happen within their borders.

    Từ trong câu: punish, violation, state, rarely, international, human, right, law

    «International Law», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Placed along roads, particularly motorways, they serve to report speeding and other highway safety violations.

    Từ trong câu: motorway, place, road, particularly, serve, report, speed, highway

    «An Internet of Everything?/Surveillance and Sousveillance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368540 (bản sửa đổi 4598266). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng violation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flagrant violation78 lần
copyright violation82 lần
gross violation68 lần
rights violation208 lần
alleged violation37 lần
syntactic violation15 lần
direct violation114 lần
semantic violation14 lần
violation of international69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ violation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violation trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ violation hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ violation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violation: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.