Câu tiếng Anh có từ “violation”
154 câu thật có từ violation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: violation nghĩa là vi phạm. violation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a crime less serious than a felony. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ violation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
An interpersonal deviant exhibits behaviors that are recognized as violations of social norms.
Từ trong câu: violation, deviant, interpersonal, exhibit, behavior, recognize, social, norm
«Managing Groups and Teams/How can managers deal with difficult team members?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77163 (bản sửa đổi 3201723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A violation of the provisions of this Act shall be deemed a misdemeanor and shall be punished as such."
Từ trong câu: misdemeanor, violation, provision, act, deem, punish
Franklin Hichborn, Story of the Session of the California Legislature of 1909. Nguồn: Project Gutenberg #2896. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He thought the demand a violation of the terms of surrender; and he sought the mediation of Admiral Pocock, but without strengthening his position.
Từ trong câu: mediation, think, demand, violation, term, surrender, seek, strengthen
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The court said that the lower court committed "a fundamental breach of misdemeanor proceedings" and "essential procedural violations".
Từ trong câu: misdemeanor, court, low, commit, fundamental, proceed, essential, procedural
«Micronations/List of already existing micronations/The Free Republic of Liberland», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411509 (bản sửa đổi 3601516). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng violation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ violation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violation trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ violation hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ violation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violation: Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.