Câu tiếng Anh có từ “vindication”
76 câu thật có từ vindication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vindication nghĩa là sự minh oan. vindication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of vindicating or defending against criticism or censure etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vindication
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
That seemed fair enough and Gerald couldn’t object, although he had hoped for a vindication from the trainer.
Từ trong câu: vindication, seem, fair, enough, object, although, hope, trainer
Ralph Henry Barbour, Winning His "Y": A Story of School Athletics. Nguồn: Project Gutenberg #58192. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ultimate testimony that the Baha'i community can summon in vindication of His mission is the example of unity that His teachings have produced.
Từ trong câu: vindication, ultimate, testimony, community, mission, example, unity, teach
Bahá'í International Community, One Common Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19281. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This sentiment that obstructs absolute vindication of the law is respectable so long as it can be respected with tolerable safety and public satisfaction.
Từ trong câu: vindication, sentiment, absolute, law, respectable, long, respect, safety
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the first place, we remark, in vindication of this statement, that it is impossible that any substance could really exist without a subsistence.
Từ trong câu: vindication, first, place, remark, statement, impossible, substance, really
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vindication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| triumphant vindication | 37 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vindication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vindication trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ vindication hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vindication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vindication gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vindication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vindication: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.