Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “vindication”
76 câu thật có từ vindication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vindication nghĩa là sự minh oan. vindication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of vindicating or defending against criticism or censure etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vindication
Those who know me will doubtless consider this vindication of myself entirely unnecessary.
Từ trong câu: vindication, know, consider, myself, entirely, unnecessary
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And here we will venture a vindication against an illustrious critic.
Từ trong câu: vindication, venture, critic
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet some of those illustrious Persons will, perhaps, excuse me for transcribing a passage or two, in my own vindication.
Từ trong câu: vindication, transcribe, person, perhaps, excuse, passage
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, a plausible defence will divide public opinion, while a triumphant vindication will more fully establish him in the popular regard.
Từ trong câu: vindication, plausible, defence, divide, public, opinion, fully, establish
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But his final defeat of Hood was so complete, that it will be accepted as a vindication of that distinguished officer's judgment.
Từ trong câu: vindication, final, defeat, hood, complete, accept, distinguish, judgment
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #1068. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vindication
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- triumphant vindication37 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vindication
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vindication trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ vindication hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vindication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vindication gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vindication?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vindication: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.