E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vindication”

76 câu thật có từ vindication hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vindication nghĩa là sự minh oan. vindication là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of vindicating or defending against criticism or censure etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vindication

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I have not hesitated to labor unaided for my own vindication.

    Từ trong câu: vindication, hesitate, labor

    John S. C. Abbott, The Life and Adventures of Rear-Admiral John Paul Jones, Commonly Called Paul Jones. Nguồn: Project Gutenberg #55867. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ultimate testimony that the Baha'i community can summon in vindication of His mission is the example of unity that His teachings have produced.

    Từ trong câu: vindication, ultimate, testimony, community, mission, example, unity, teach

    Bahá'í International Community, One Common Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19281. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We have just closed a foreign war by an honorable peace--a war rendered necessary and unavoidable in vindication of the national rights and honor.

    Từ trong câu: vindication, close, foreign, war, honorable, peace, render, necessary

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 4, part 3: James Knox Polk. Nguồn: Project Gutenberg #12463. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vindication

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
triumphant vindication37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vindication

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vindication trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ vindication hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vindication xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vindication gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vindication?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vindication: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.